Lưu ý: Áp dụng đúng hướng dẫn vào học và ôn sẽ nhanh gấp 4 5 lần

Từ vựng tiếng hàn trong ngân hàng 2000 câu hỏi phần một
가방: túi xách, túi du lịch
공책: quyển vở
안경: cái kính
칼: con dao, kiếm, gươm
가위: cái kéo
젓가락: đôi đúa
숟가락: cái thìa, mỗng
컴퓨터: máy vi tính
계산기: máy tính bấm tay
기차: tàu lửa, tàu hỏa
열차: xe lưa
자전거: xe đạp
비행기: máy bay
고속버스: xe bus cao tốc
쓰레기통: thùng rác
공중전화: điện thoại công cộng
자동판매기: máy bán hàng tự động
자판기: máy bán tự động
자동인출기: Cây ATM
자동차: ô tô
세탁기: máy giặt
전화기: máy điện thoại
냉장고: tủ lạnh
신문: báo chí, tạp chí
달력: lịch
돈: tiền
카드: cái thẻ
우표: tem thư
라디오: đài, đài phát thanh
카메라: máy ảnh, máy quay phim
텔레비전: ti vi
명함: danh thiệp
여권: hộ chiếu
우산: cái ô, cây dù
모자: cái mũ, cái nón
장갑: găng tay
바지: cái quần
치마: cái váy
티셔츠: áo phông
와이셔츠: áo sơ mi
학생증: thẻ (học sinh, sinh viên)
사원증: thẻ nhân viên

MỜI CÁC BẠN THAM GIA VÀO NHÓM NÀY

    EPS-TOPIK VIETNAM

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 74

  • Đầu ngày tới giờ: 2,035

  • Truy cập hôm qua: 2,011