Ôn tốt trong này đi thi ko bao giờ trượt !
1.
젓가락: đôi đúa
비행기: máy bay
바지: cái quần
티셔츠: áo phông
공책: quyển vở
2.
우산: cái ô, cây dù
컴퓨터: máy vi tính
달력: lịch
숟가락: cái thìa, mỗng
와이셔츠: áo sơ mi
3.
냉장고: tủ lạnh
자동차: ô tô
계산기: máy tính bấm tay
기차: tàu lửa, tàu hỏa
열차: xe lưa
4.
칼: con dao, kiếm, gươm
전화기: máy điện thoại
공중전화: điện thoại công cộng
텔레비전: ti vi
카드: cái thẻ
5.
치마: cái váy
가방: túi xách, túi du lịch
우표: tem thư
사원증: thẻ nhân viên
자동인출기: Cây ATM
6.
카메라: máy ảnh, máy quay phim
모자: cái mũ, cái nón
학생증: thẻ (học sinh, sinh viên)
자판기: máy bán tự động
돈: tiền
7.
라디오: đài, đài phát thanh
여권: hộ chiếu
신문: báo chí, tạp chí
고속버스: xe bus cao tốc
자동판매기: máy bán hàng tự động
8.
장갑: găng tay
명함: danh thiệp
안경: cái kính
가위: cái kéo
쓰레기통: thùng rác
9.
자전거: xe đạp
세탁기: máy giặt
EPS-TOPIK VIETNAM
Đăng ký: