Lưu ý: Áp dụng đúng hướng dẫn vào học và ôn sẽ nhanh gấp 4 5 lần

Tư vựng tiếng hàn trong giáo trình 60 bài eps-topik bài 2
가수: ca sĩ
아기: em bé
네모: hình vuông
다리: chân
소리: âm thanh
모자: cái mũ (cái nón)
아버지: bố, ba
사자: sư tử
새우: tôm,tép
지우개: cục tẩy
치마: váy
코: mũi
타조: chim đà điểu
포도: trái nho
호수: hồ nước
까치: chim ác là
어깨: vai
귀뚜라미: co dế
뿌리: gốc, rễ cây
아저씨: anh ơi, chú, bác
찌개: món canh
책: sách
밖: bên ngoài
눈: tuyết
산: núi
옷: áo
꽃: hoa
별: sao (ngôi sao)
말: con ngựa
삼: 3 (số ba)
닭: con gà
음악: âm nhạc
한국어: tiếng hàn quốc
할아버지: ông
집에: nhà
이름이: tên
걸어요: đi bộ
앉아요: ngồi
읽어요: đọc
물이: nước
문을: cửa
앞에: phía trước
닫아요: đóng
싶어요: muốn
있어요: có
깎아요: giảm giá

MỜI CÁC BẠN THAM GIA VÀO NHÓM NÀY

    EPS-TOPIK VIETNAM

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 80

  • Đầu ngày tới giờ: 2,020

  • Truy cập hôm qua: 2,011