Lịch thi cho người mới sxct năm 2020 Ấn xem tại đây .

tên một số loài động vật phần một
곰: gấu
방아깨비: cào cào
매미: ve
비둘기: bồ câu nâu
벌: ong
거머리: Đỉa
불가사리: sao biển
낙지: bạch tuộc nhỏ
오징어: mực
해마: cá ngựa
숭어: cá chuối
금붕어: cá vàng
잉어: cá chép
돌고래: cá voi
상어: cá mập
메기: cá trê
갈치: cá đao
장어: cá dưa
가오리: cá đuối
까마귀: con quạ
박쥐: con dơi
달팽이: ốc sên
다람쥐: sóc
너구리: chồn
타조: đà điểu
고춧잠자리: chuồn chuồn ớt
잠자리: chuồn chuồn
홍학: Con cò
토끼: Con thỏ
참새: Chim sẻ
제비: Chim nhạn
얼룩말: Ngựa vằn
사마귀: Con bọ ngựa
앵무새: Con vẹt
쇠똥구리: Bọ hung
사슴벌레: Bọ cánh cứng
사슴: Con hươu
부엉이: Cú mèo
백조: Thiên nga
물개: Rái cá
문어: Bạch tuộc

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 58

  • Đầu ngày tới giờ: 1,788

  • Truy cập hôm qua: 1,742