Lịch thi cho người mới sxct năm 2020 Ấn xem tại đây .

những từ ngữ hay dung khi ở thành thị phần một
신문 (잡지)매점: quầy bán báo
청과 시장: cửa hàng rau quả
건물 번호: số nhà
아파트: nhà chung cư
약국: hiệu thuốc
주차미터기: máy thu tiền đậu xe
주차장: bãi đậu xe
서점: Hiệu sách
맨홀: cái hố
쓰레기통: Thùng rác
우채통: Thùng thư
가판대: sạp báo
백화점: Cửa hàng bách hóa
상점,소매점: Cửa hiệu
커피숍: Tiệm cà phê
수집: Quán rượu
보행자: người đi bộ
경찰관: Cảnh sát viên
도회지 사람: Người thành thị
구중: Dân chúng
교외: Ngoại ô
택시: Xe tắc xi
버스 정류장: Chỗ chờ xe buýt
이층 버스: Xe buýt hai tầng
하수도,도랑: Cống rãnh
공중 전화 박스: buồng điện thoại
부두: Cầu tầu , bến tầu
다리: Cái cầu
강둑: Bờ sông , bờ hồ
광고: Quảng cáo
상,조상: Tượng đài
공원: Công viên
동물관: Sở thú
미술관: phòng trưng bày nghệ thuật
국장,영호관: rạp chiếu bóng
호텔: Khách sạn
우체국: Bưu điện
도서관: thư viện
병원: bệnh viện
은행: Ngân hàng
슈버마켓: Siêu thị
시장: Chợ

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 66

  • Đầu ngày tới giờ: 1,786

  • Truy cập hôm qua: 1,742