Chuyển khoản xong chụp lại nhắn tin vào zalo:0943383814 để admin kích hoạt

những cặp từ trái nghĩa nhau phần hai
늘다 - 줄다: tăng lên - giàm xuống
능력 - 무능력: Có năng lực - ko có năng lực
능숙 - 미숙: Thành thạo- không thạo
늦추다 - 당기다: thả lỏng - kéo căng
다정 -냉정: quan tâm - thái độ thờ ơ
다행 -불행: may mắn - ko may mắn
대답 - 질문: Đáp án - câu hỏi
대부분 - 일부분: Đa số - thiểu số
도움 - 방해: trợ giúp - trở ngại
돕다 - 방해하다: Giúp đỡ- gây cản trờ
두껍다 - 얇다: Dầy - mỏng
마녀 - 선녀: Phù thủy - Nàng Tiên
마르다 - 젖다: Khô - Ướt
마음 - 몸: Tấm lòng - Vóc dáng
마지막 - 처음: Cuối cùng - Đầu tiên
막히다 - 뚫리다: Tắc nghẽn- lỗ thông
만나다 - 헤어지다: Gặp gỡ - Chia tay
만족 - 불만: Toại nguyện - Bất mãn
많다 - 적다: Nhiều – Ít
맑다 - 흐리다: Trong - u ám
멀리 - 가까이: Xa - gần
명령 - 복종: ra lệnh - Tuân lệnh
명예 - 수치: Danh dự - Xấu hổ
모른다 - 알 다: Ko biết - biết
모으다 - 해산: tập hợp - Giải tán
모자라다 - 넉넉하다: Thiếu thốn - Dư giả
못나다 -능하다: Ko giỏi - Giỏi
무시 - 중시: coi thường - coi trọng
무식 - 유식: thất học- học rộng
바쁘다 - 한가하다: Bận rộn- Rảnh rỗi
받다 - 주다: Nhận – Cho
발달 - 퇴보: phát triển - lạc hậu
발표 - 미 발표: công bố - Chưa công bố
밝다 - 어둡다: Sáng - Tối
밤 - 낮: Ban đêm - Ban ngày
방해 - 협조: quấy rầy - giúp đỡ
배웅 - 마중: Tiễn đưa - Chào Đón
번영 - 쇠퇴: Thịnh vượng - suy sụp
수여-책벌: Thưởng - phạt
벌써 - 아직: Rồi – Chưa
보통 - 특별: Bình thường - Đặc biệt
복종 - 반항: phục tùng - kháng cự
부인 - 남편: Vợ - Chồng
불행 - 행운: Ko may mắn - May mắn
비밀 - 공개: Bí mật - Công khai
비싸다 - 싸다: Đắt - Rẻ
빈민 - 부자: Người nghèo - Người giàu
부지런히- 게을리: Chăm chỉ - Lười biếng
분명- 불명: Rõ ràng - Mờ mịt
불리 - 유리한: Bất lợi - Thuận lợi
비겁- 용감: Hèn nhát - Dũng cảm
비극- 희극: Bi kịch - Hài kịch

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE

Ấn đăng ký theo dõi kênh Youtube:

Ấn theo dõi kênh facebook:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 69

  • Đầu ngày tới giờ: 1,175

  • Truy cập hôm qua: 1,595