Lịch thi cho người mới sxct năm 2020 Ấn xem tại đây .

những cặp từ trái nghĩa nhau phần hai
비극- 희극: Bi kịch - Hài kịch
비겁- 용감: Hèn nhát - Dũng cảm
불리 - 유리한: Bất lợi - Thuận lợi
분명- 불명: Rõ ràng - Mờ mịt
부지런히- 게을리: Chăm chỉ - Lười biếng
빈민 - 부자: Người nghèo - Người giàu
비싸다 - 싸다: Đắt - Rẻ
비밀 - 공개: Bí mật - Công khai
불행 - 행운: Ko may mắn - May mắn
부인 - 남편: Vợ - Chồng
복종 - 반항: phục tùng - kháng cự
보통 - 특별: Bình thường - Đặc biệt
벌써 - 아직: Rồi – Chưa
수여-책벌: Thưởng - phạt
번영 - 쇠퇴: Thịnh vượng - suy sụp
배웅 - 마중: Tiễn đưa - Chào Đón
방해 - 협조: quấy rầy - giúp đỡ
밤 - 낮: Ban đêm - Ban ngày
밝다 - 어둡다: Sáng - Tối
발표 - 미 발표: công bố - Chưa công bố
발달 - 퇴보: phát triển - lạc hậu
받다 - 주다: Nhận – Cho
바쁘다 - 한가하다: Bận rộn- Rảnh rỗi
무식 - 유식: thất học- học rộng
무시 - 중시: coi thường - coi trọng
못나다 -능하다: Ko giỏi - Giỏi
모자라다 - 넉넉하다: Thiếu thốn - Dư giả
모으다 - 해산: tập hợp - Giải tán
모른다 - 알 다: Ko biết - biết
명예 - 수치: Danh dự - Xấu hổ
명령 - 복종: ra lệnh - Tuân lệnh
멀리 - 가까이: Xa - gần
맑다 - 흐리다: Trong - u ám
많다 - 적다: Nhiều – Ít
만족 - 불만: Toại nguyện - Bất mãn
만나다 - 헤어지다: Gặp gỡ - Chia tay
막히다 - 뚫리다: Tắc nghẽn- lỗ thông
마지막 - 처음: Cuối cùng - Đầu tiên
마음 - 몸: Tấm lòng - Vóc dáng
마르다 - 젖다: Khô - Ướt
마녀 - 선녀: Phù thủy - Nàng Tiên
두껍다 - 얇다: Dầy - mỏng
돕다 - 방해하다: Giúp đỡ- gây cản trờ
도움 - 방해: trợ giúp - trở ngại
대부분 - 일부분: Đa số - thiểu số
대답 - 질문: Đáp án - câu hỏi
다행 -불행: may mắn - ko may mắn
다정 -냉정: quan tâm - thái độ thờ ơ
늦추다 - 당기다: thả lỏng - kéo căng
능숙 - 미숙: Thành thạo- không thạo
능력 - 무능력: Có năng lực - ko có năng lực
늘다 - 줄다: tăng lên - giàm xuống

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 66

  • Đầu ngày tới giờ: 1,786

  • Truy cập hôm qua: 1,742