Lịch thi cho người mới sxct năm 2020 Ấn xem tại đây .

khi làm việc tại công ty hàn quốc phần hai
이교대: hai ca
야간: ca đêm
주간: ca ngày
일을하다: làm việc
일: công việc
청소아주머니: bác gái dọn vệ sinh
식당아주머니: bác gái nấu ăn
경비아저씨: bác bảo vệ
불법자: người bất hợp pháp
연수생: tu nghiệp sinh
외국인근로자: lao động nước ngoài
근로자: người lao động
운전기사: lái xe
기사: kỹ sư
관리자: người quản lý
비서: thư ký
반장: trưởng ca
대리: phó chuyền
과장: trưởng chuyền
부장: trưởng phòng
공장장: quản đốc
이사: phó giám đốc
부사장: phó giám đốc
사모님: bà chủ
사장: giám đốc
공장: nhà máy, công xưởng
의료보험카드: thẻ bảo hiểm
의료보험료: phí bảo hiểm
공제: khoản trừ
월급날: ngày trả lương
퇴직금: tiền trợ cấp thôi việc
유해수당: tiền trợ cấp độc hại
심야수당: tiền làm đêm
특근수당: tiền làm ngày chủ nhật
잔업수당: tiền tăng ca, làm thêm
기본월급: lương cơ bản
월급명세서: bảng lương
보너스: tiền thưởng
출급카드: thẻ chấm công
월급: lương
백지: giấy trắng
외국인등록증: thẻ người nước ngoài
여권: hộ chiếu
열쇠,키: chìa khóa
전화번호: số điện thoại
기록하다: vào sổ , ghi chép
장부: sổ sách
계산기: máy tính
프린트기: máy in
전화기: điện thoại
팩스기: máy fax
복사기: máy photocoppy
컴퓨터: máy vi tính
생산부: bộ phận sản xuất
업무부: bộ phận nghiệp vụ
총무부: bộ phận hành chính
무역부: bộ phận xuất nhập khẩu
관리부: bộ phận quản lý
경리부: bộ phận kế tóan
사무실: văn phòng

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 62

  • Đầu ngày tới giờ: 1,793

  • Truy cập hôm qua: 1,742