Lịch thi cho người mới sxct năm 2020 Ấn xem tại đây .

chủ đề động từ thường dùng phần tám
하고싶다: Muốn làm
빌다: Mong muốn
보내다: Gửi
가져가다: Mang đi
가져오다: Mang đến
주다: Cho
올라가다: Lên
내려가다: Xuống
날다: Bay
바꾸다: Đổi, thay, chuyển
머무르다: Trú, ngụ, ở
놓다: Đặt, để
팔다: Bán
드리다: Biếu, tặng
초청하다: Mời
청소하다: Dọn vệ sinh
빨다: Giặt
씻다: Rửa
하다: Làm
앉다: Ngồi
욕하다: Chửi mắng
취하다: Say
죽이다: Giết
때리다: Đánh, đập
담배를 피우다: Hút thuốc lá
식사하다: Ăn theo bữa
외우다 , 보고싶다: Nhớ
운동하다: Tập thể dục
아프다: Đau
이 야 기 하 다: Nói chuyện
그리다: Vẽ
샤 워: Tắm
요리하다: Nấu
노래하다: Hát
옷을 갈아입다: Thay đồ
입 다: Mặc đồ
벗 다: Cởi đồ
생각하다: Suy nghĩ
찍다: Chụp ảnh
운전하다: Lái xe
신문 을 읽습니다: Đọc sách báo
보 다: Xem(TV)
전화하다: Gọi điện
쇼 핑 하 다: Đi mua sắm
산 책 하 다: Đi dạo
세 수 하 다: Rửa tay,mặt
집을 닦다: Lau nhà
세탁하다: Giặt giũ
쉬다: Nghỉ ngơi
가르치다: Dạy học
좋아하다: Thích
말하다: nói

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 66

  • Đầu ngày tới giờ: 1,786

  • Truy cập hôm qua: 1,742