Lịch thi cho người mới sxct năm 2020 Ấn xem tại đây .

Từ vựng hán hàn có phát âm vần 이
인종: Nhân chủng
인조: Sự nhân tạo
인정: Nhân tình
인정: Công nhận
인재: Nhân tài
인원: Nhân viên
인연: Nhân duyên
인어: Người cá
인심: Nhân tâm
인식: Nhân thức
인쇄: In, In ấn
인생: Nhân sinh
인상: Ấn tượng
인삼: Nhân sâm
인사: Nhân sự
인민: Nhân dân
인물: Nhân vật
인류: Nhân loại
인력: Nhân lực
인도적: Tính nhân đạo
인도: Ấn Độ, Nhân đạo, Chuyển giao, Lối đi bộ, Sự dẫn dắt
인근: Lân cận
인권: Nhân quyền
인구: Dân số
인과: Nhân quả
인공: Nhân tạo
인격: Nhận cách
이혼: Ly hôn, Ly dị
이행: Thực hành
이해: Hiểu
이익: Ích lợi
이윤: Lọi nhuận
이유: Lý do
이용: Sử dụng
이산: Di tản, Di tán
이별: Ly biệt
이민: Di dân
이론: Lý luận
이력서: Bản lý lịch

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 58

  • Đầu ngày tới giờ: 1,789

  • Truy cập hôm qua: 1,742