Lịch thi cho người mới sxct năm 2020 Ấn xem tại đây .

Từ hán hàn có phát âm vần 표 하
한도: Hạn độ
한국: Hàn Quốc
한계: Giới hạn, Hạn mức
한가위: Trung thu
한: Giới hạn, nội hận, một
학칙: Nội qui trường học
학제: Chế độ học
학점: Điểm học
학자: Học giả
학위: Học vị
학원: Học viện
학식: Học thức
학습: Học hành
학술: Học thuật
학설: Học thuyết
학생: Học sinh
학비: Học phí
학부모: Phụ huynh học sinh
학부: Khoa học
학문: Học vấn
학력: Học lực
학년: Năm học
학기: Học kỳ
하원: Hạ viện
하순: Hạ tuần
하사관: Hạ sĩ quan
하류: Hạ lưu
하등: Hạ đẳng
하계: Hạ giới
하객: Khách mừng
피동: Bị động
풍토: Phong thổ
풍속: Phong tục
풍상: Phong sương
풍부: Phong phú
풍경: Phong cảnh
품행: Phẩm hành
품목: Hạng mục hàng hóa
품격: Phẩm cách
표현: Biểu hiện

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE. G+.

Đăng ký:

Đăng ký:

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 38

  • Đầu ngày tới giờ: 63

  • Truy cập hôm qua: 1,793