Ôn tốt trong này đi thi ko bao giờ trượt !
1.
잘 부탁드립니다: Mong mọi người giúp đỡ
잘 다녀오세요: Bạn đi rồi về nhé
잘 먹겠습니다: Tôi sẽ ăn thật ngon
안녕히 가세요: Đi bình an
먼저 들어가겠습니다: Tôi sẽ về trước
2.
잘 했어요: Bạn làm rất tốt
네, 잘 지내요: Vâng tốt ạ
잘 먹었습니다: tôi đã ăn rất ngon
환영합니다: Hoan nghênh bạn
별말씀을요, 아닙니다: không có gì
3.
반갑습니다: Rất vui được gặp
안녕하십니까?: Xin chào
다녀왔습니다: Tôi về rồi
조심히 들어가세요: Hãy đi cẩn thận
미안합니다, 죄송합니다: Xin lỗi
4.
괜찮습니다: Không sao
늦어서 죄송합니다: lỗi vì đến muộn
어서 오세요: Mời vào
잘 지냈어요?: Thời gian quan bạn sống tốt không ?
식사하셨어요?: Bạn đã ăn chưa ?
5.
다음부터는 늦지 마세요: từ lần sau không được đến muộn
내일 봅시다: Mại gặp lại
처음 뵙겠습니다: Hân hạnh được gặp
공장에서: ở phân xưởng, công trường
네, 했어요: Vâng, ăn rồi
6.
안녕히 계세요: Xin chào, ở lại bình an
다녀오겠습니다: Tôi đi một lát rồi về
수고했어요: Bạn vất vả rồi
많이 드세요: Ăn nhiều vào
EPS-TOPIK VIETNAM
Đăng ký: