Tư vựng tiếng hàn trong giáo trình 60 bài eps-topik bài 2
깎아요: giảm giá
있어요: có
싶어요: muốn
닫아요: đóng
앞에: phía trước
문을: cưa
물이: nước
읽어요: đọc
앉아요: ngồi
걸어요: đi bộ
이름이: tên
집에: nhà
할아버지: ông
한국어: tiếng hàn quốc
음악: âm nhạc
닭: con gà
삼: 3 (số ba)
말: con ngựa
별: sao (ngôi sao)
꽃: hoa
옷: áo
산: núi
눈: tuyết
밖: bên ngoài
책: sách
찌개: món canh
아저씨: anh ơi, chú, bác
뿌리: gốc, rễ cây
귀뚜라미: co dễ
어깨: vai
까치: chim ác là
호수: hồ nước
포도: trái nho
타조: chim đà điểu
코: mũi
치마: váy
지우개: cái lau bảng
새우: tôm,tép
사자: sư tử
아버지: bố, ba
모자: cái mũ (cái nón)
소리: âm thanh
다리: chân
네모: hình vuông
아기: em bé
가수: ca sĩ

THEO DÕI Pagebook ẤN NÚT 'Thích'

ĐẾM SỐ NGƯỜI TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 10

  • Đầu ngày tới giờ: 264

  • Truy cập hôm qua: 1,876