Danh sách ca thi ngày thi tiếng Han xklđ 23 24 xem tại đây.

từ vựng tiếng hàn về tên của một số loài động vật lớn
얼룩말
ngựa vằn
야생말
ngựa hoang
해마
con hải mã (hải tượng)
호랑이
con hổ
숫사슴
con hươu đực
코뿔소
con tê giác
퓨마
con báo sư tử
북극곰
gấu Bắc cực
돼지
con lợn
팬더
gấu trúc
타조
đà điểu
무스
nai sừng tấm Bắc Mỹ
괴물
con quái vật
살쾡이
mèo rừng (linh miêu)
라마
các llama
사자
sư tử
표범
con báo hoa mai
캥거루
chuột túi
con ngựa
하마
hà mã
고릴라
khỉ đột gôrila
기린
con hươu cao cổ
코끼리
con voi
con rồng
당나귀
con lừa
공룡
khủng long
악어
cá sấu
bò cái
치타
con báo gêpa
낙타
lạc đà
버팔로
trâu
con gấu
개코원숭이
khỉ đầu chó
gạc (hươu, nai)
악어
cá sấu
큰동물
Động vật lớn