Danh sách ca thi ngày thi tiếng Han xklđ 23 24 xem tại đây.

tên một số loài động vật trong tiêng hàn nói chung
칠면조
gà tây
송어
cá hồi
늑대
chó sói
독수리
chim kên kên
거북
con rùa (ba ba)
칠면조
gà tây
백조
con thiên nga
황새
con cò
con rắn
con cừu
물개
hải cẩu
갈매기
con mòng biển (chim hải âu)
바다사자
sư tử biển
수탉
con gà trống
토끼
con thỏ
비둘기
chim bồ câu
애완동물
con vật nuôi
펭귄
chim cánh cụt
펠리컨
con bồ nông
공작
con công
앵무새
con vẹt
올빼미
con cú
둥지
cái tổ
입마개
rọ mõm
원숭이
con khỉ
동물의사랑
yêu quý động vật
바닷가재
con tôm hùm
새끼양
con cừu non
말굽
cái móng ngựa
cái còi tín hiệu
왜가리
con diệc
암탉
con gà mái
토끼
thỏ
거위
con ngỗng
염소
con dê
여우
con cáo
음식
thức ăn chăn nuôi
망아지
ngựa con
홍학
chim hồng hạc
깃털
lông vũ
독수리
chim đại bàng
오리
con vịt
돌고래
cá heo
con chó
사슴
con nai
món thịt gà
병아리
con gà con
고양이
con mèo
송아지
con bê
우리
cái lồng
멧돼지
con lợn lòi đực
물림
cú cắn (châm đốt, mổ)
비버
con hải ly
부리
cái mỏ
동물
động vật (con thú)
독일산셰퍼드
chó bec-giê Đức