Danh sách ca thi ngày thi tiếng Han xklđ 23 24 xem tại đây.

những từ vựng tiếng hàn quốc nói về chủ đề xã hội con người
청년
thanh niên
결혼식
đám cưới
삼촌
chú bác
쌍둥이
cặp song sinh
아들
con trai
언니
chị em gái
형제자매
anh chị em ruột
만남
cuộc hẹn gặp
피로연
tiếp tân (tiệc chiêu đãi)
hàng đợi
청혼
lời thỉnh cầu (đề nghị)
사람
người dân
파티
buổi liên hoan (tiệc vui)
파트너
đối tác
부모
cha mẹ
đôi vợ chồng
신혼부부
cặp vợ chồng mới cưới
이웃
người hàng xóm
낮잠
giấc ngủ chợp mắt
어머니
người mẹ
결혼
hôn nhân
청혼
lời cầu hôn
숙녀
quý bà
유아
trẻ thơ
도우미
người giúp việc
그룹
nhóm
신랑
chú rể
손자
cháu trai
조부모
ông bà (nội, ngoại)
할머니
bà (nội, ngoại)
할머니
할아버지
ông (nội, ngoại)
손녀
cháu gái
여자친구
bạn gái
소녀
cô gái
신사
quý ông
바람둥이
trò tán tỉnh
가족
gia đình
대가족
đại gia đình
약혼
đính hôn (hứa hôn)
배아
phôi thai
이혼
ly hôn
con gái
부부
cặp vợ chồng
아이
đứa trẻ
형제
anh trai
소년
cậu bé
베이비시터
người giữ trẻ
아기
đứa bé
이모
cô (dì)
나이
tuổi
사람들
Nhân dân