Danh sách ca thi ngày thi tiếng Han xklđ 23 24 xem tại đây.

những từ vựng tiếng hàn quốc nói về chủ đề giao thông đi lại
체펠린비행선
khí cầu máy (zeppelin)
바퀴, 핸들
bánh xe
지하도
đường hầm chui qua đường
양방향통행
giao thông hai chiều
트럭
xe tải
세발자전거
xe ba bánh
수송
vận tải (chuyên chở)
전차
tàu điện
기차타기
chuyến xe lửa
기차
xe lửa
교통표지판
biển báo giao thông
신호등
đèn (tín hiệu) giao thông
교통체증
ùn tắc giao thông
교통
giao thông
트랙터
máy kéo
선로스위치
bẻ ghi đường sắt
선로
cung đường
시간표
bảng giờ chạy tàu (xe)
티켓
택시
xe taxi
지하철역
ga tàu điện ngầm
유모차
xe đẩy trẻ em
거리표지판
biển chỉ đường
정류장
điểm đỗ (bên)
증기선
tàu chạy hơi nước
nhà ga
속도제한
giới hạn tốc độ
속도
tốc độ (vận tốc)
스노모바일
xe trượt tuyết (có động cơ)
썰매
xe trượt tuyết
표지판
biển chỉ đường
스쿠터
xe tay ga
좌석열
hàng ghế
원형교차로
chỗ vòng qua bùng binh (giao thông hình xuyến)
con đường
통행권
dải đất lề đường (lộ quyền ưu tiên đi qua)
진입로
đường dốc thoải (dẫn lên xuống)
철교
cầu đường sắt
레일
đường ray
프로펠러항공기
cánh quạt máy bay
움푹패인곳
ổ gà
비행기
máy bay
보행자
người đi bộ
여객기
máy bay phản lực chở khách
승객
hành khách
주차미터기
đồng hồ đậu xe
일방통행
đường một chiều
금연
cấm hút thuốc
통행금지지역
đoạn đường cấm xe vượt nhau
산길
đèo qua núi
산악자전거
người đi xe gắn máy
오토바이를타는사람
các xe mô tô
오토바이헬멧
mũ bảo hiểm xe gắn máy
오토바이
xe gắn máy
모터보트
xuồng máy
모터달린자전거
xe mô tô
지하철
tàu điện ngầm
지도
bản đồ
기관차
đầu máy xe lửa
건널목
chỗ chắn tàu
좌회전
chỗ ngoặt sang trái
여성용자전거
xe đạp nữ
주거용보트
nhà thuyền
고속도로
đường cao tốc (xa lộ)
헬리콥터
máy bay trực thăng
수동식브레이크
phanh tay
휘발유
khí ga, xăng
화물차
toa (xe) chở hàng
항공편
chuyến bay
소방차
xe cứu hỏa
페리
phà
출구
lối ra
초과수하물
hành lý quá trọng lượng quy định
에스컬레이터
cầu thang cuốn
입구
lối vào
비상브레이크
cú phanh khẩn cấp
출발
sự khởi hành
막다른골목
đường cụt
곡선
đường cua (rẽ ngoặt)
유람선
tàu khách biển khơi
시골길
đường nông thôn (liên huyện)
혼잡
sự tắc nghẽn (ùn tắc)
마차
toa hành khách (xe khách đường dài)
이동식주택
xe cắm trại (nhà lưu động)
자동차
xe hơi (ô tô con)
케이블카
toa cáp treo
버스
xe buýt
보트
thuyền
자전거
xe đạp
장벽
ba-ri-e chắn
사고
tai nạn
교통
Giao thông