Danh sách ca thi ngày thi tiếng Han xklđ 23 24 xem tại đây.

những từ tiếng hàn quốc nói về hiện tượng thời tết và khí hậu
바람
gió
젖은상태
điều kiện ẩm ướt
날씨
thời tiết
황혼
hoàng hôn
뇌우
cơn dông tố
온도계
nhiệt kế
햇살
tia nắng
mặt trời
폭풍해일
triều cường do dông bão
폭풍
cơn dông
ngôi sao
눈사람
người tuyết
눈송이
bông tuyết
tuyết
빗방울
giọt mưa
무지개
cầu vồng
mặt trăng
유성
sao băng
번개
sét
태풍
cơn bão
더위
nóng
유약
men phủ
서리
sương giá
안개
sương mù
지구
trái đất
가뭄
hạn hán
어둠
bóng tối
초승달
lưỡi liềm
추위
lạnh
구름
đám mây
기압계
thước đo