Danh sách ca thi ngày thi tiếng Han xklđ 23 24 xem tại đây.

một số từ vựng tiếng hàn quốc nói về vấn đề liên quan đến quân sự
승리자
người chiến thắng
승리
chiến thắng
유니폼
quân phục (đồng phục)
탱크
xe tăng
thanh kiếm
감시
giám sát (theo dõi)
잠수함
tàu ngầm
군인
người lính
발사
phát súng bắn
사수
tay súng (xạ thủ)
로켓
tên lửa (hỏa tiễn)
소총
súng trường
회전식연발권총
khẩu súng ngắn ổ quay
권총
khẩu súng ngắn
조종사
phi công
평화
hòa bình
해군
hải quân
군대
lực lượng vũ trang
메달
huân chương (mề đay)
행진
hành quân
헬멧
mũ sắt
수갑
khoá còng số 8 (còng tay)
수류탄
lựu đạn
경비
lính canh gác
방독면
mặt nạ chống hơi độc
전투폭격기
máy bay tiêm kích-ném bom
싸움
trận đánh (cuộc chiến)
파괴
phá hủy (tàn phá)
방어
quốc phòng (quốc phòng)
문장
phù hiệu
탄약통
băng đạn (vỏ)
대포
khẩu pháo
폭탄
quả bom
폭발
vụ nổ
철조망
dây thép gai
공격
cuộc tấn công
원자폭탄
quả bom nguyên tử
체포
cuộc bắt giữ
군대
quân đội
갑옷
xe thiết giáp (bọc thép)
탄약
đạn dược
항공모함
tàu sân bay
군대
Quân sự