Danh sách ca thi ngày thi tiếng Han xklđ 23 24 xem tại đây.

공장에서: ở phân xưởng, công trường
안녕하십니까?: Xin chào
처음 뵙겠습니다: Hân hạnh được gặp
잘 부탁드립니다: Mong mọi người giúp đỡ
환영합니다: Hoan nghênh bạn
반갑습니다: Rất vui được gặp
잘 했어요: Bạn làm rất tốt
수고했어요: Bạn vất vả rồi
늦어서 죄송합니다: lỗi vì đến muộn
다음부터는 늦지 마세요: từ lần sau không được đến muộn
먼저 들어가겠습니다: Tôi sẽ về trước
안녕히 계세요: Xin chào, ở lại bình an
안녕히 가세요: Đi bình an
조심히 들어가세요: Hãy đi cẩn thận
내일 봅시다: Mại gặp lại
잘 먹겠습니다: Tôi sẽ ăn thật ngon
많이 드세요: Ăn nhiều vào
잘 먹었습니다: tôi đã ăn rất ngon
별말씀을요, 아닙니다: không có gì
다녀오겠습니다: Tôi đi một lát rồi về
잘 다녀오세요: Bạn đi rồi về nhé
다녀왔습니다: Tôi về rồi
어서 오세요: Mời vào
미안합니다, 죄송합니다: Xin lỗi
괜찮습니다: Không sao
식사하셨어요?: Bạn đã ăn chưa ?
네, 했어요: Vâng, ăn rồi
잘 지냈어요?: Thời gian quan bạn sống tốt không ?
네, 잘 지내요: Vâng tốt ạ

Đáp án bài tập

<듣기> 1.① 2.④  3.①  4.③    5.①

<읽기> 6.④  7.①  8.③  9.③  10.②