Lịch thi ngư nghiệp trên máy tính. xem tại đây

ngữ pháp trong giáo trình eps-topik 50 bài từ 1 đến 40

1.
N + 입니다: Là N.
đang cập nhật
2.
N + 입니까 ?: Là N phải không ?
đang cập nhật
3.
N + 에서 왔습니까 ?: bạn đến từ N phải không ?
đang cập nhật
4.
N + 에서 왔습니다: Đến từ N.
đang cập nhật
5.
이,그,저 + N: đây,đó,kia N.
đang cập nhật
6.
이것,저것,그것: cái này,cái kia,cái đó.

đang cập nhật

7.
N예요,N이에요: Là N.

 요 là đuôi câu thân mật

8.
N(이)세요: Là N.

 (이)세요 là dạng đuôi câu kính trọng.

9.
N이,가 아니다: không phải là N
đang cập nhật
10.
언제: khi nào.
đang cập nhật
11.
N 후에: N sau.
đang cập nhật
12.
N의: của N
đang cập nhật
13.
A,V-(스)ㅂ니까, A,V-(스)ㅂ니다: đuôi câu mạng sắc thái tôn trọng, lịch sự.
đang cập nhật
14.
N이,가 있다,없다: Có N , không có N.
đang cập nhật
15.
N을,를: là tiểu từ vị ngữ

là tiểu từ vị ngữ đứng sau N biểu thị N là bổ ngữ của câu.

16.
A,V-고(나열): và A,V
đang cập nhật
17.
시간 표현: biểu hiện thời gian.
đang cập nhật
18.
N(부터) - N까지: từ N đến N.
đang cập nhật
19.
A,V 아,어요: Đuôi câu 아,어요 là đuôi câu thân mật.
đang cập nhật
20.
N에(시간): 에 là tiểu từ thời gian.
đang cập nhật
21.
N에 오다,가다: đến N , đi N.
đang cập nhật
22.
어디: ở đâu
đang cập nhật
23.
N이,가 N에 있다: có …. ở…..
đang cập nhật
24.
N에(단위): đứng sau đơn vị đếm
đang cập nhật
25.
N하고 N: N và N

 nối 2 danh từ với nhau.

26.
V-(으)세요: sẽ…
đang cập nhật
27.
N 주세요: hãy đưa cho…
đang cập nhật
28.
V-아,어 주세요: hãy làm cho…
đang cập nhật
29.
N에서 V: ở…
đang cập nhật
30.
N(이,가) 어때요?: cái gì đó… như thế nào ?
đang cập nhật
31.
V-아,어 보다: hãy thử…
đang cập nhật
32.
V- (으)려고 하다: ai đó cần cái gì đó…
đang cập nhật
33.
N도: cả, cũng…
đang cập nhật
34.
V-고 싶다: muốn…
đang cập nhật
35.
V-아,어요(청유): câu rủ, câu ra lệnh, đôi kết thúc câu.
đang cập nhật
36.
V-(으)ㄹ까요?(제안): chúng ta… nhé ?
đang cập nhật
37.
N 이상 ,이하: trên…, dưới….
đang cập nhật
38.
V-아,어 드릴까요?: làm gì cho ai đó…
đang cập nhật
39.
N에서(출발) - N까지: từ N… đến N …

địa điểm

40.
N(이)나 N: N hoặc N
đang cập nhật